Thông số kĩ thuật trên dây cáp đồng

Các loại dây cáp đồng gồm dây cáp đồng nhôm bọcdây cáp đồng nhôm trần, dây cáp điện chính hãng ngày nay thường có rất nhiều thông số được ghi trên nhãn mác, trên vỏ của sản phẩm. Tuy nhiên, không phải ai cũng có biết cách đọc và hiểu rõ được ý nghĩa của chúng. Nhưng đừng lo, việc này sẽ trở nên dễ dàng hơn sau khi bạn xem bài viết này.

Xem sản phẩm Phụ kiện chiếu sáng 

Tại sao nên biết cách đọc thông số kĩ thuật trên các loại dây cáp đồng?

Các loại dây cáp đồng, dây cáp điện của các công ty uy tín đều in rất rõ các thông số kĩ thuật ở bên trên vỏ dây hoặc nhãn mác của chúng. Nhưng hầu hết các thông số đó chúng ta đều không hiểu rõ được, vì chúng là những kí hiệu chuyên biệt trong ngành.

dây cáp đồng

Các thông số kĩ thuật này sẽ nói lên những thông tin cần thiết về chính sản phẩm đó như: Chất liệu, chất lượng, tiêu chí kĩ thuật…

Làm quen được với việc đọc các thông số kĩ thuật trên các sản phẩm dây cáp điện cũng như các loại sản phẩm khác sẽ giúp bạn hiểu rõ về sản phẩm. Nhờ đó bạn có thể tiết kiệm thời gian khi muốn tìm mua sản phẩm phù hợp.

Cách đọc các thông số kĩ thuật trên một số loại dây cáp đồng

1. Ký hiệu trên dây và cáp điện: 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Cx50+1Cx25mm:

dây cáp đồng TK Lighting

  • 0,6/1kV là cấp điện áp của cáp. Theo IEC thì đơn vị tính là: Uo/U (Um)

Trong đó: – Uo: Điện áp định mức ở tần số công nghiệp (50Hz) giữa dây dẫn của cáp    với đất hoặc với lắp bọc kim loại mà cáp có theo chịu được theo thiết kế nhà sản xuất.

  • U: Điện áp định mức ở tần số công nghiệp (50Hz) giữa dây dẫn của cáp với nhau (điện áp pha) mà cáp có thể chịu đựng được.
  • Um: Điện áp tối đa mà cáp có thể chịu được.
  • Như vậy, trong trường hợp trên, điện áp định mức Uo= 0.6kV và điện áp định mức U=1KV.
  • Cu : Thể hiện đây là loại dây cáp đồng
  • XLPE: Là loại lớp cách điện giữa các pha của cáp được làm từ chất cách điện XLPE.
  • PVC: Đây là lớp vỏ bọc bằng PVC, bọc bên ngoài lớp cách điện XLPE
  • 3Cx50 + 1Cx25: Dây có 4 lõi, trong đó: 3 dây pha có thiết diện 50mm2 (Cx50), và 1 dây trung tính có thiết diện 25mm2 (Cx25).

2. Ký hiệu trên dây và cáp điện là: CXV-4×1.5 (4×7/0.52-0.6/1kV)

  • CXV:

C: là tên vật liệu chế tạo C – Dây cáp đồng

X: là tên vật liệu cách điện bằng khoáng chất.

V: là tên vật liệu cách điện Polyetylen dạng lưới.

  • 4×1.5: cáp có 4 ruột mỗi ruột có thiết diện là 1,5mm2.
  • 4×7/0.52: cáp có 4 ruột, mỗi ruột được bện bằng 7 sợi, mỗi sợi có đường kính là 0,52mm.
  • 0.6/1kV: 0.6 (loại dây này dùng cho mạng điện hạ áp), 1kV: Là lớp cách điện của vỏ có thể chịu được điện áp 1kV.

dây cáp đồng giá rẻ

3. Ký hiệu cáp khác trên dây cáp đồng và cáp điện:

  • Cáp 0,6/1kV ABC 50mm2x4C: Trong đó ABC là ký hiệu của loại cáp nhôm vặn xoắn.
  • Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE-Sc/PVC 4mm2x3c: Trong đó Cu/XLPE-Sc là lớp màng chắn bằng vật liệu XLPE với lõi cáp đồng.
  • Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE-SB/PVC 1,5mm2x4C: Trong đó SB là lớp bọc lưới đồng chống nhiễu
  • Cáp Cu-Mica/XLPE/PVC 25mm2x1C: Trong đó Cu-Mica là loại dây cáp đồng có băng mica.
  • Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/LSFH 1,5mm2x4C: Trong đó LSFH (viết tắt của Low smoke Free Halogen Cable): cáp ít khói không độc tố .
  • Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: Trong đó DSTA (viết tắt của Double Aluminum tape Armoured): Giáp 2 lớp băng nhôm .
  • Cáp ACSR 50/8mm2: Trong đó ACSR là loại dây có thành phần hỗn hợp từ các sợi dây nhôm bên ngoài chịu trách nhiệm dẫn điện, sợi lõi thép bên trong chịu lực căng dây.

các loại dây cáp đồng

Trên đây là một số ký hiệu mà khách hàng cần quan tâm, chú ý khi mua những sản phẩm dây cáp và cáp điện chính hãng. TK Lighting là nhà phân phối uy tín, chính hãng về các sản phẩm này. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được nhận những ưu đãi lớn nhé.

-->